Tỷ giá ngoại tệ NCB ngày 25-03-2026 - Cập nhật lúc 22:50:05 25-03-2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng NCB ngày 25-03-2026

Đơn vị: đồng
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
USD (Lớn) Đô Mỹ 25.780 26.030 26.359 26.359
USD (Vừa) Đô Mỹ 25.770 26.030 26.359 26.359
USD (Nhỏ) Đô Mỹ 25.760 26.030 26.359 26.359
EUR Euro 29.640 29.790 31.617 31.767
AUD Đô Úc 17. 17.9 1.93 19.3
CAD Đô Canada 1.53 1.3 19.5 19.
CHF Franc Thụy Sĩ 3.735 3.35 3. 3.1
GBP Bảng Anh 3.51 3.1 3.7 3.39
JPY Yên Nhật 159,68 160,88 171,03 172,23
KRW Won Hàn Quốc 12,64 14,64 21,16 23,16
NZD Đô New Zealand 15.000 15.065 16.007 16.207
SGD Đô Singapore 20.085 20.185 21.112 21.212
THB Baht Thái Lan 690,93 760,93 860,94 930,94
TWD Đài Tệ 650 800 1.105 1.250
Cập nhật lúc 18:45:24 25/03/2026

TIN TỶ GIÁ NGOẠI TỆ