So sánh lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng tháng 06/2026
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại 17 ngân hàng được cập nhật mới nhất.
Bảng so sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy và gửi tiết kiệm trực tuyến.
Hai loại lãi suất này có đôi chút khác nhau. Ngân hàng nào có lãi suất cao nhất tháng 06/2026? Cùng thongtinnganhang.com xem bảng bên dưới
Dữ liệu được cập nhật lúc 06:22:18 04/06/2026
Chú thích màu sắc:
- Màu xanh lá cây là lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
- Màu đỏ là lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm
Bảng so sánh lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại Quầy
| Ngân hàng | Kỳ hạn gửi tiết kiệm | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không Kỳ Hạn | 01 tháng | 03 tháng | 06 tháng | 09 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng | |
| ABBank | 0.1 | 3.6 | 3.8 | 6.05 | 6.05 | 6.05 | 6.05 | 5.6 | 5.6 |
| Agribank | 0.2 | 2.6 | 2.9 | 4 | 4 | 5.9 | 5.9 | 5.9 | 6 |
| Bắc Á | 0.5 | 4.55 | 4.55 | 6.85 | 6.85 | 6.9 | 6.75 | 6.75 | 6.75 |
| Bảo Việt | 0.3 | 3.9 | 4.2 | 5.5 | 5.55 | 5.8 | 5.8 | 5.8 | 5.8 |
| BIDV | 0.1 | 2.1 | 2.4 | 3.5 | 3.5 | 5.9 | 5.9 | 5.9 | 6 |
| GPBank | 0.5 | 3.45 | 3.55 | 4.9 | 5 | 5.2 | 5.2 | 5.2 | 5.2 |
| Hong Leong | - | 4.5 | 4.75 | 7.3 | 7.3 | 7.3 | 6 | 6 | 6 |
| Indovina | - | 4.45 | 4.55 | 6.15 | 6.15 | 6.55 | 6.7 | 6.7 | 6.7 |
| Kiên Long | 0.5 | 3.5 | 3.5 | 5.3 | 4.9 | 5.5 | 5.15 | 5.05 | 5.05 |
| MB | 0.1 | 3.2 | 3.6 | 4.2 | 4.2 | 4.85 | 4.85 | 4.85 | 5.7 |
| MSB | - | 4.5 | 4.5 | 6.1 | 6.1 | 6.5 | 6.3 | 6.3 | 6.3 |
| Nam Á Bank | 0.5 | - | - | - | - | - | 6.3 | 6.3 | - |
| OCB | - | 4.75 | 4.75 | 6.4 | 6.4 | 6.7 | 6.4 | 6.6 | 6.8 |
| oceanbank | 0.5 | 4 | 4.3 | 5.3 | 5.4 | 5.7 | 5.7 | 6.1 | 6.1 |
| PGBank | - | 4.75 | 4.75 | 6.6 | 6.6 | 6.7 | 6.7 | 6.8 | 6.8 |
| PublicBank | 0.1 | 4.75 | 4.75 | 6 | 6.2 | 6.5 | 6.7 | 7 | 6.5 |
| PVcomBank | - | 3 | 3.3 | 4.2 | 4.4 | 9 | 9 | 5.3 | 5.3 |
| Saigonbank | 0.1 | 4.75 | 4.75 | 6.4 | 6.2 | 6.7 | 7.9 | 6.5 | 6 |
| SCB | 0.01 | 1.6 | 1.9 | 2.9 | 2.9 | 3.7 | - | 3.9 | 3.9 |
| SeABank | - | 2.95 | 3.45 | 3.75 | 3.95 | 4.5 | - | 5.45 | 5.45 |
| SHB | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TPBank | - | 4.2 | 4.2 | 5.5 | - | - | - | 5.9 | - |
| VIB | 0.5 | 4.45 | 4.45 | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 |
| VietCapitalBank | - | 4.75 | 4.75 | 5.7 | 5.8 | 7 | - | 5.9 | 6 |
| Vietcombank | - | 4.75 | 4.75 | 6.45 | 6.45 | 6.65 | - | 6.45 | 6.45 |
| VietinBank | 0.1 | 2.1 | 2.4 | 3.5 | 3.5 | 5.9 | - | - | 6 |
| VPBank | 0.1 | 2.1 | 2.4 | 3.5 | 3.5 | 5.9 | - | 5.9 | 6 |
| VRB | - | 4.75 | - | 6.4 | - | 6.6 | - | - | 6.2 |
Dựa vào lãi suất tiền gửi tại 17 ngân hàng ở trên gửi tại Quầy, thongtinnganhang.com xin tóm tắt lãi suất theo các loại kỳ hạn như sau:
Không Kỳ Hạn
+ Ngân hàng ABBank, BIDV, MB, PublicBank, Saigonbank, SCB, VietinBank, VPBank, đang có lãi suất Không Kỳ Hạn thấp nhất là: 0.1%/năm
+ Ngân hàng Bắc Á, GPBank, Kiên Long, Nam Á Bank, oceanbank, VIB, đang có lãi suất Không Kỳ Hạn cao nhất là: 0.5%/năm
01 tháng
+ Ngân hàng BIDV, SCB, VietinBank, VPBank, đang có lãi suất 01 tháng thấp nhất là: 2.1%/năm
+ Ngân hàng OCB, PGBank, PublicBank, Saigonbank, VietCapitalBank, Vietcombank, VRB, đang có lãi suất 01 tháng cao nhất là: 4.75%/năm
03 tháng
+ Ngân hàng BIDV, SCB, VietinBank, VPBank, đang có lãi suất 03 tháng thấp nhất là: 2.4%/năm
+ Ngân hàng Hong Leong, OCB, PGBank, PublicBank, Saigonbank, VietCapitalBank, Vietcombank, đang có lãi suất 03 tháng cao nhất là: 4.75%/năm
06 tháng
+ Ngân hàng BIDV, SCB, VietinBank, VPBank, đang có lãi suất 06 tháng thấp nhất là: 3.5%/năm
+ Ngân hàng Hong Leong, đang có lãi suất 06 tháng cao nhất là: 7.3%/năm
09 tháng
+ Ngân hàng BIDV, SCB, VietinBank, VPBank, đang có lãi suất 09 tháng thấp nhất là: 3.5%/năm
+ Ngân hàng Hong Leong, đang có lãi suất 09 tháng cao nhất là: 7.3%/năm
12 tháng
+ Ngân hàng MB, SCB, SeABank, đang có lãi suất 12 tháng thấp nhất là: 4.5%/năm
+ Ngân hàng PVcomBank, đang có lãi suất 12 tháng cao nhất là: 9%/năm
18 tháng
+ Ngân hàng MB, đang có lãi suất 18 tháng thấp nhất là: 4.85%/năm
+ Ngân hàng PVcomBank, đang có lãi suất 18 tháng cao nhất là: 9%/năm
24 tháng
+ Ngân hàng MB, SCB, đang có lãi suất 24 tháng thấp nhất là: 3.9%/năm
+ Ngân hàng PublicBank, đang có lãi suất 24 tháng cao nhất là: 7%/năm
36 tháng
+ Ngân hàng Kiên Long, SCB, đang có lãi suất 36 tháng thấp nhất là: 3.9%/năm
+ Ngân hàng OCB, PGBank, đang có lãi suất 36 tháng cao nhất là: 6.8%/năm
Bảng so sánh lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi Trực tuyến (Online)
| Ngân hàng | Kỳ hạn gửi tiết kiệm | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không Kỳ Hạn | 01 tháng | 03 tháng | 06 tháng | 09 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng | |
| Bắc Á | 0.5 | 4.55 | 4.55 | 6.95 | 6.95 | 7 | 6.85 | 6.85 | 6.85 |
| Bảo Việt | - | 4.75 | 4.75 | 6.6 | 6.6 | 6.7 | 6.7 | 6.7 | 6.7 |
| GPBank | 0.5 | 3.95 | 4.05 | 5.65 | 5.75 | 5.95 | 5.95 | 5.95 | 5.95 |
| Hong Leong | - | 4.6 | 4.75 | 7.6 | 7.6 | 7.7 | 6 | - | - |
| Kiên Long | - | 4.2 | 4.2 | 5.5 | 5.2 | 5.5 | 5.35 | 5.15 | 5.15 |
| MB | - | 3.7 | 4 | 4.5 | 4.5 | 4.95 | 4.95 | 4.95 | 5.9 |
| MSB | - | 4.75 | 4.75 | 6.3 | 6.3 | 6.8 | 6.6 | 6.6 | 6.6 |
| Nam Á Bank | - | 4.6 | 4.75 | 6.1 | 6.2 | 6.3 | 6.3 | 6.3 | 6.3 |
| OCB | - | 4.75 | 4.75 | 6.5 | 6.5 | 6.8 | 6.5 | 6.7 | 6.9 |
| oceanbank | 0.5 | 4.1 | 4.4 | 5.4 | 5.5 | 5.8 | 5.8 | 6.1 | 6.1 |
| SCB | - | 1.6 | 1.9 | 2.9 | 2.9 | 3.7 | 3.9 | 3.9 | 3.9 |
| SHB | - | 2.8 | 3 | 4.2 | 4.4 | 4.9 | 5 | 5.2 | 5.5 |
| TPBank | - | 4.75 | 4.75 | 6 | - | 6.2 | - | 6.2 | 6.3 |
| VIB | - | 4.45 | 4.45 | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 |
| VietCapitalBank | - | 4.75 | 4.75 | 5.7 | 5.8 | 7 | - | 5.9 | 6 |
Dựa vào lãi suất tiền gửi tại 17 ngân hàng ở trên gửi Trực tuyến (Online), thongtinnganhang.com xin tóm tắt lãi suất theo các loại kỳ hạn như sau:
Không Kỳ Hạn
+ Ngân hàng đang có lãi suất Không Kỳ Hạn thấp nhất là: 0%/năm
+ Ngân hàng Bắc Á, GPBank, oceanbank, đang có lãi suất Không Kỳ Hạn cao nhất là: 0.5%/năm
01 tháng
+ Ngân hàng GPBank, MB, SCB, SHB, đang có lãi suất 01 tháng thấp nhất là: 2.8%/năm
+ Ngân hàng Bảo Việt, MSB, OCB, TPBank, VietCapitalBank, đang có lãi suất 01 tháng cao nhất là: 4.75%/năm
03 tháng
+ Ngân hàng GPBank, MB, SCB, SHB, đang có lãi suất 03 tháng thấp nhất là: 3%/năm
+ Ngân hàng Bảo Việt, Hong Leong, MSB, Nam Á Bank, OCB, TPBank, VietCapitalBank, đang có lãi suất 03 tháng cao nhất là: 4.75%/năm
06 tháng
+ Ngân hàng MB, oceanbank, SCB, SHB, đang có lãi suất 06 tháng thấp nhất là: 4.2%/năm
+ Ngân hàng Hong Leong, đang có lãi suất 06 tháng cao nhất là: 7.6%/năm
09 tháng
+ Ngân hàng Kiên Long, MB, oceanbank, SCB, SHB, đang có lãi suất 09 tháng thấp nhất là: 4.4%/năm
+ Ngân hàng Hong Leong, đang có lãi suất 09 tháng cao nhất là: 7.6%/năm
12 tháng
+ Ngân hàng Kiên Long, MB, oceanbank, SCB, SHB, đang có lãi suất 12 tháng thấp nhất là: 4.9%/năm
+ Ngân hàng Hong Leong, đang có lãi suất 12 tháng cao nhất là: 7.7%/năm
18 tháng
+ Ngân hàng Kiên Long, MB, oceanbank, SCB, SHB, đang có lãi suất 18 tháng thấp nhất là: 5%/năm
+ Ngân hàng Bắc Á, đang có lãi suất 18 tháng cao nhất là: 6.85%/năm
24 tháng
+ Ngân hàng GPBank, Kiên Long, MB, SCB, SHB, VietCapitalBank, đang có lãi suất 24 tháng thấp nhất là: 5.9%/năm
+ Ngân hàng Bắc Á, đang có lãi suất 24 tháng cao nhất là: 6.85%/năm
36 tháng
+ Ngân hàng GPBank, Kiên Long, MB, SCB, SHB, đang có lãi suất 36 tháng thấp nhất là: 5.5%/năm
+ Ngân hàng OCB, đang có lãi suất 36 tháng cao nhất là: 6.9%/năm

