So sánh tỷ giá Đô Canada tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 21:40:27 21/07/2026
1 Đô Canada (CAD) đổi được 18,670.56 Việt Nam Đồng (VND)
Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 33 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô Canada. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Bảo Việt, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, MSB, MB, Nam Á, PGBank, OCB, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.
Công cụ chuyển đổi Đô Canada (CAD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)
* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CAD và giá bán CAD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.
Bảng so sánh tỷ giá Đô Canada (CAD) tại 16 ngân hàng
Bảng so sánh tỷ giá Đô Canada mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
| Ngân hàng | Mua | Mua chuyển khoảnCK | Bán | Bán chuyển khoảnCK |
|---|---|---|---|---|
| ABBank | 18,161 | 18,289 | 19,092 | 19,150 |
| ACB | 18,328 | 18,439 | 19,076 | 19,076 |
| Agribank | 18,352 | 18,426 | 19,004 | |
| BIDV | 18,367 | 18,426 | 19,105 | |
| Bảo Việt | 18,423 | 18,936 | ||
| Eximbank | 18,397 | 18,452 | 19,044 | |
| GPBank | 18,397 | 19,109 | ||
| HDBank | 18,296 | 18,466 | 19,090 | |
| Hong Leong | 18,401 | 19,017 | ||
| HSBC | 18,224 | 18,393 | 18,990 | 18,990 |
| Indovina | 18,195 | 19,058 | ||
| Kiên Long | 18,311 | 18,411 | 18,961 | |
| MSB | 18,453 | 18,353 | 19,214 | 19,132 |
| MB | 18,366 | 18,466 | 19,115 | 19,115 |
| Nam Á | 18,209 | 18,409 | 19,125 | |
| PGBank | 18,454 | 19,034 | ||
| OCB | 18,308 | 18,408 | 19,714 | 19,114 |
| PublicBank | 18,226 | 18,410 | 19,029 | 19,029 |
| PVcomBank | 18,212 | 18,396 | 18,995 | |
| Sacombank | 18,377 | 18,477 | 19,489 | 19,029 |
| Saigonbank | 18,286 | 18,403 | 19,133 | |
| SeABank | 18,405 | 18,455 | 19,155 | 19,055 |
| SHB | 18,340 | 18,420 | 19,070 | |
| Techcombank | 18,189 | 18,465 | 19,084 | |
| TPB | 18,301 | 18,420 | 19,132 | 18,999 |
| UOB | 18,088 | 18,274 | 19,081 | |
| VIB | 18,412 | 18,432 | 19,056 | 19,056 |
| VietABank | 18,376 | 18,506 | 18,979 | |
| VietBank | 18,171 | 18,447 | 19,063 | |
| Vietcombank | 18,230.56 | 18,414.7 | 19,004.42 | |
| VietinBank | 18,303 | 18,423 | 19,153 | |
| VPBank | 18,342 | 18,422 | 19,135 | 19,085 |
| VRB | 18,336 | 18,395 | 19,073 |
Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô Canada (CAD) trong nước hôm nay (21/07/2026)
Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CAD tại 16 ngân hàng ở trên, thongtinnganhang.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:
Ngân hàng mua ngoại tệ Đô Canada (CAD)
+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 18,088 vnđ / 1 CAD
+ Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 18,195 vnđ / 1 CAD
+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 18,453 vnđ / 1 CAD
+ Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 18,506 vnđ / 1 CAD
Ngân hàng bán ngoại tệ Đô Canada (CAD)
+ Ngân hàng Kiên Long đang bán tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 18,961 vnđ / 1 CAD
+ Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 18,936 vnđ / 1 CAD
+ Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 19,714 vnđ / 1 CAD
+ Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 19,150 vnđ / 1 CAD

