Đổi tiền Zloty Ba Lan (PLN) ra tiền Việt Nam Đồng

1 Zloty Ba Lan (PLN) đổi được 6,240 Việt Nam Đồng (VND)


Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định.

Tỷ giá trung bình: 1 PLN = 6,240 VNĐ
Zloty Ba Lan
PLN
VND
VND
(cập nhật: 07:27:05 04/06/2026)

Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Ký hiệu VND có thể được viết D. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


PLN VND
2.00 12,400
5.00 31,200
10.00 62,400
20.00 124,800
50.00 312,000
100.00 624,000
200.00 1,247,800
500.00 3,119,800
1000.00 6,239,400
2000.00 12,479,000
5000.00 31,197,400
10,000.00 62,394,800
20,000.00 124,789,800
50,000.00 311,974,400
100,000.00 623,948,800
200,000.00 1,247,897,600
500,000.00 3,119,744,200
PLN tỷ lệ
2 tháng Sáu 2026
VND PLN
20,000 3.21
50,000 8.01
100,000 16.03
200,000 32.05
500,000 80.13
1,000,000 160.27
2,000,000 320.54
5,000,000 801.35
10,000,000 1602.70
20,000,000 3205.39
50,000,000 8013.48
100,000,000 16,026.95
200,000,000 32,053.91
500,000,000 80,134.77
1,000,000,000 160,269.55
2,000,000,000 320,539.10
5,000,000,000 801,347.74
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận

TIN CHUYỂN ĐỔI NGOẠI TỆ