Cách mở tài khoản ngân hàng Agribank

144
Tài khoản ngân hàng Agribank là tài khoản của cá nhân hoặc doanh nghiệp được mở tại Agribank để nhằm mục đích thanh toán, tiết kiệm hoặc đi vay.

1. Tài khoản ngân hàng Agribank là gì ?

Tài khoản ngân hàng Agribank là tài khoản của cá nhân hoặc doanh nghiệp được mở tại Agribank để nhằm mục đích thanh toán, tiết kiệm hoặc đi vay.

Muốn biết thêm Chuyển đổi ngoại tệ thì click 

 

Thông thường có 2 loại tài khoản tại Agribank:

 

Tài khoản thanh toán: Tài khoản dùng để thanh toán, giao dịch như nhận tiền, chuyển tiền với người khác.

 

Tài khoản tiết kiệm: Là tài khoản dùng để tiết kiệm tiền, đồng thời bạn có nhiều hình thức tiết kiệm như: Tiết kiệm có kỳ hạn, tiết kiệm lãi suất thả nổi hàng tháng, tiết kiệm tích lũy định kỳ…

 

Bên cạnh 2 tài khoản chính, Agribank còn có tài khoản tiền vay, giống tài khoản tiết kiệm, sản phẩm tiền vay cũng có nhiều sản phẩm như vay mua nhà, vay tiêu dùng, vay trả góp, vay mua xe, vay du học…

2. Điều kiện và thủ tục làm thẻ Agribank

Đây là 2 vấn đề đầu tiên mà khách hàng cần tìm hiểu thật kỹ khi có nhu cầu mở thẻ ATM Agribank để tiêu dùng.

Xem ngay: giá vàng hôm nay tại đây

 

Điều kiện

Để có thể làm được thẻ ATM Agribank, bạn cần đảm bảo đủ các điều kiện sau:

 

Khách hàng là công dân người Việt Nam/Nước ngoài từ 18 tuổi trở lên đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam.

Đối với việc mở thẻ tín dụng Agribank bạn cần đáp ứng thêm điều kiện sau:

 

Khách hàng là người nước ngoài cần thêm điều kiện có thời hạn cư trú tại Việt Nam ít nhất bằng thời gian có hiệu lực của thẻ.

Thu nhập từ 5 triệu/tháng và chuyển khoản qua tài khoản của ngân hàng Agribank.

Có tài khoản tiền gửi/tiết kiệm tại Agribank.

Thủ tục

Để làm thẻ ATM Agribank bạn cần chuẩn bị những giấy tờ sau:

 

CMND/hộ chiếu bản gốc

Đối với việc mở thẻ tín dụng Agribank, bạn cần đáp ứng thêm các điều kiện sau:

 

CMND/hộ chiếu photo công chứng(để đối chiếu với bản gốc).

01 ảnh thẻ kích thước 3x4cm chụp trong 6 tháng gần nhất.

Giấy tờ đảm bảo tiền vay/xác nhận lương do đơn vị có thẩm quyền xác nhận.

3. Các bước để mở tài khoản Agribank

Các bước mở tài khoản Agribank vô cùng đơn giản và nhanh chóng, theo đó:

 

Bước 1: Đến Chi nhánh Agribank ngân hàng gần nhất và hoàn thiện hồ sơ mở tài khoản ngân hàng Agribank, bao gồm các giấy tờ sau:

 

- Bản sao Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu (mang theo bản chính để đối chiếu).

>> So sánh lãi suất tiết kiệm các ngân hàng<<

 

- Yêu cầu phát hành thẻ và hợp đồng sử dụng thẻ.

 

- Mẫu giấy đăng ký mở tài khoản ngân hàng Agribank. Bạn có thể download form và điền trước khi đến ngân hàng.

 

Sau khi hoàn thành giấy đăng ký mở tài khoản, nếu có nhu cầu đăng ký dịch vụ internet banking bạn có thể điền tiếp Hợp đồng sử dụng dịch vụ Internet Banking để sau đó dễ dàng sử dụng dịch vụ này hơn.

Bước 2: Sau 7 ngày, nhân viên thông báo tài khoản của bạn đã mở thành công, bạn sẽ trực tiếp đến lấy thẻ tại chi nhánh phát hành và điền đầy đủ nội dung trên “Giấy xác nhận đã nhận thẻ và đề nghị mở thẻ” đồng thời ký tên xác nhận.

 

Bước 3: Sau khi đã có tài khoản và lấy thẻ, bạn phải kích hoạt tài khoản như sau:

 

- Đưa thẻ vào máy ATM qua khe đọc thẻ theo chiều mũi tên trên mặt thẻ.

 

- Chọn ngôn ngữ Tiếng Việt/Tiếng Anh.

 

- Nhập số PIN hiện tại do ngân hàng cấp.

 

- Chọn mục “Đổi số PIN” và nhập số PIN mới → nhập lại số PIN mới một lần nữa để xác nhận và hoàn tất việc đổi số PIN (việc kích hoạt thẻ không hề khó khăn một chút nào nếu bạn chịu khó tìm hiểu kỹ trước khi thực hiện. Nếu không may bạn làm mất hoặc quên mã Pin thẻ ATM ban đầu cần đến chi nhánh Ngân hàng Agribank mà bạn đăng ký mở thẻ để yêu cầu làm lại thẻ ATM Agribank và mã Pin).

 

- Nhận lại thẻ từ máy ATM.

 

Bước 4: Thử đăng nhập vào tài khoản trực tuyến được cung cấp với Agribank, sau khi kiểm tra và hoàn tất, lúc này bạn đã đăng ký mở tài khoản thành công.

Xem thêm: Tỉ giá ngoại tệ.

4. Các loại phí của ngân hàng Agribank

 

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ ÁP DỤNG 

Thẻ ghi nợ

Thẻ tín dụng quốc tế

Nội địa

Quốc tế

I

Phí phát hành

 

 

 

1

Thẻ nội địa

 

 

 

a

Hạng thẻ Chuẩn (Success)

50.000 VND/thẻ

 

 

b

Hạng thẻ Vàng (Plus Success)

100.000 VND/thẻ

 

 

c

Thẻ Liên kết sinh viên

30.000 VND/thẻ

 

 

d

Thẻ Lập nghiệp

Miễn phí

 

 

2

Thẻ quốc tế

 

 

 

a

Hạng thẻ Chuẩn

 

50.000 VND/thẻ

100.000 VND/thẻ

b

Hạng thẻ Vàng

 

100.000 VND/thẻ

200.000 VND/thẻ

c

Hạng thẻ Bạch Kim

 

 

250.000 VND/thẻ

II

Phí phát hành lại 

 

 

 

1

Thẻ nội địa

 

 

 

a

Hạng thẻ Chuẩn (Success)

25.000 VND/thẻ

 

 

b

Hạng thẻ Vàng (Plus Success)

50.000 VND/thẻ

 

 

c

Thẻ liên kết sinh viên, thẻ Lập nghiệp

15.000 VND/thẻ

 

 

2

Thẻ quốc tế

 

 

 

a

Hạng thẻ Chuẩn

 

25.000 VND/thẻ

50.000 VND/thẻ

b

Hạng thẻ Vàng

 

50.000 VND/thẻ

100.000 VND/thẻ

c

Hạng thẻ Bạch Kim

 

 

125.000 VND/thẻ

III

Phí thường niên

 

 

 

1

Thẻ nội địa

 

 

 

a

Hạng thẻ Chuẩn (Success)

Chưa thu phí

 

 

b

Hạng thẻ Vàng (Plus Success)

36.000 VND/thẻ/năm

 

 

2

Thẻ quốc tế

 

 

 

a

Thẻ chính

 

 

 

-

Hạng thẻ Chuẩn

 

100.000 VND/thẻ/năm

-

Hạng thẻ Vàng

 

150.000 VND/thẻ/năm

200.000 VND/thẻ/năm

-

Hạng thẻ Bạch Kim

 

 

300.000 VND/thẻ/năm

b

Thẻ phụ

 

 

 

-

Hạng thẻ Chuẩn

 

50.000 VND/thẻ/năm

-

Hạng thẻ Vàng

 

75.000 VND/thẻ/năm

100.000 VND/thẻ/năm

-

Hạng thẻ Bạch Kim

 

 

150.000 VND/thẻ/năm

IV

Trường hợp thẻ do Agribank phát hành giao dịch tại ATM/EDC của Agribank (on-us)

 

1

Phí giao dịch tại ATM

 

 

 

a

Phí rút/ứng tiền mặt

1.000 VND/GD

2% số tiền GD;Tối thiểu 20.000 VND/GD

b

Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Agribank

0,03% số tiền GD; Tối thiểu 3.300 VND/GD

 

c

Phí chuyển khoản liên ngân hàng

0,05% số tiền GD;Tối thiểu 8.800 VND/GD

 

 

d

Phí vấn tin số dư TK/hạn mức tín dụng

 

 

 

-

Trường hợp không in hóa đơn

Miễn phí

-

Trường hợp có in hóa đơn

550 VND/GD

e

Phí in sao kê

550 VND/GD

 

f

Phí đổi mã PIN

Chưa thu phí

2

Phí giao dịch tại EDC

 

 

 

a

EDC tại quầy giao dịch Agribank

 

 

 

-

Phí rút/ứng tiền mặt

- Khác chi nhánh mở tài khoản: 0,03% số tiền GD; Tối thiểu 5.000VND/GD.- Cùng chi nhánh mở tài khoản: Chưa thu phí.

2% số tiền GD;Tối thiểu 20.000 VND/GD

-

Phí nộp tiền vào TK

Áp dụng theo mức phí tại quầy giao dịch

-

Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Agribank

0,03% số tiền GD; Tối thiểu 3.300 VND/GD

 

-

Phí đổi mã PIN

Chưa thu phí

-

Phí vấn tin số dư TK/hạn mức tín dụng

550 VND/GD

-

Phí in sao kê

550 VND/GD

 

b

EDC tại ĐVCNT

 

 

 

-

Phí thanh toán hàng hoá, dịch vụ

Miễn phí

 

 

-

Phí huỷ thanh toán hàng hoá, dịch vụ

Miễn phí

 

-

Phí đặt phòng khách sạn

 

 

Miễn phí

V

Trường hợp thẻ do Agribank phát hành giao dịch tại hệ thống của TCTTT khác (not on-us)

1

Phí giao dịch tại ATM

 

 

 

a

Phí rút/ứng tiền mặt

- Trong lãnh thổ Việt Nam: 3.300 VND/GD;- Giao dịch tại nước ngoài qua tổ chức chuyển mạch mạng thanh toán Châu Á (APN) kết nối với Banknetvn: 44.000 VND/GD.

- Trong lãnh thổ Việt Nam: 4% số tiền GD; tối thiểu 50.000 VND/GD;- Ngoài lãnh thổ Việt Nam: 6% số tiền GD; tối thiểu 50.000 VND/GD.

b

Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Agribank

0,05% số tiền GD;Tối thiểu 4.950 VND/GD

 

 

c

Phí chuyển khoản liên ngân hàng

0,06% số tiền GD;Tối thiểu 11.000 VND/GD

 

 

d

Phí vấn tin số dư TK/hạn mức tín dụng

- Trong lãnh thổ Việt Nam: 550 VND/GD;- Giao dịch tại nước ngoài qua tổ chức chuyển mạch mạng thanh toán Châu Á (APN) kết nối với Banknetvn: 11.000 VND/GD.

11.000 VND/GD

e

Phí in sao kê

880 VND/GD

 

 

2

Phí giao dịch tại EDC

 

 

 

a

Phí rút/ứng tiền mặt

 

- Trong lãnh thổ Việt Nam: 4% số tiền GD; tối thiểu 50.000VND/GD;- Ngoài lãnh thổ Việt Nam: 6% số tiền GD; tối thiểu 50.000VND/GD.

b

Phí vấn tin số dư TK/hạn mức tín dụng

1.650 VND/GD

11.000 VND/GD

c

Phí thanh toán hàng hoá, dịch vụ

Miễn phí

VI

Các loại phí khác

 

 

 

1

Phí xác nhận theo đề nghị của chủ thẻ

5.000 VND/lần

20.000 VND/lần

50.000 VND/lần

2

Phí tra soát, khiếu nại(Trường hợp chủ thẻ khiếu nại sai)

 

 

 

a

Tại thiết bị chấp nhận thẻ của Agribank

10.000 VND/lần

20.000 VND/lần

b

Tại thiết bị chấp nhận thẻ của TCTTT khác

20.000 VND/lần

80.000 VND/lần

3

Phí yêu cầu cấp lại mã PIN(Trường hợp do lỗi của chủ thẻ)

10.000 VND/lần

20.000 VND/lần

4

Phí cấp sao kê theo yêu cầu của chủ thẻ

10.000 VND/lần

20.000 VND/lần

5

Phí chuyển đổi ngoại tệ

2% số tiền GD

6

Phí trả thẻ do ATM thu giữ

 

 

 

a

Tại ATM của Agribank

5.000 VND/lần

10.000 VND/lần

b

Tại ATM của TCTTT khác

20.000 VND/lần

100.000 VND/lần

7

Phí thay đổi hạn mức tín dụng thẻ/hạn mức thấu chi(Trường hợp không thay đổi hạng thẻ)

20.000 VND/lần

40.000 VND/lần

8

Phí tạm ngừng sử dụng thẻ

Chưa thu phí

 

9

Phí mở khóa thẻ

10.000 VND/lần

 

 

10

Phí thanh toán hóa đơn tại ATM/EDC

Chưa thu phí

11

Phí thay đổi hạn mức giao dịch ngày

 

20.000 VND/lần

12

Phí chậm trả

 

 

3% số tiền chậm trả;Tối thiểu 50.000 VND

13

Phí đăng ký/hủy đăng ký giao dịch Internet (E-commerce)/MOTO

Chưa thu phí

20.000 VND/lần

14

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

 

 

a

Tại ĐVCNT của Agribank

10.000 VND/lần

20.000 VND/lần

b

Tại ĐVCNT của TCTTT khác

20.000 VND/lần

80.000 VND/lần

15

Phí thay đổi hạng thẻ

Miễn phí

 

16

Phí dịch vụ phát hành nhanh (Chưa bao gồm phí phát hành/phí phát hành lại)

50.000 VND/thẻ

 

17

Lãi suất cho vay

 

 

 

a

Lãi suất cho vay trong hạn

 

 

 

b

Lãi suất cho vay thấu chi

 

 

c

Lãi suất quá hạn

150% lãi suất cho vay trong hạn/thấu chi



 

Bình luận


Tin liên quan

Dịch vụ ngân hàng điện tử Vietcombank

Dịch vụ ngân hàng điện tử Vietcombank

15/06/20 trong Tin tức

Cách mở tài khoản BIDV nhanh chóng và thuận tiện nhất hiện nay

Cách mở tài khoản BIDV nhanh chóng và thuận tiện nhất hiện nay

13/06/20 trong Tin tức

Rút tiền mặt từ thẻ nhanh chóng và dễ dàng

Rút tiền mặt từ thẻ nhanh chóng và dễ dàng

13/06/20 trong Tin tức

Công cụ tìm cây ATM gần nhất và nhanh nhất hiện nay

Công cụ tìm cây ATM gần nhất và nhanh nhất hiện nay

08/06/20 trong Tin tức

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng nhanh nhất mà ai cũng nên biết

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng nhanh nhất mà ai cũng nên biết

08/06/20 trong Tin tức

Chứng chỉ tiền gửi là gì? Cách phân biệt chứng chỉ tiền gửi và sổ tiết kiệm

Chứng chỉ tiền gửi là gì? Cách phân biệt chứng chỉ tiền gửi và sổ tiết kiệm

03/06/20 trong Tin tức

Dịch vụ ngân hàng điện tử Techcombank mà ai cũng cần biết

Dịch vụ ngân hàng điện tử Techcombank mà ai cũng cần biết

03/06/20 trong Tin tức

Những điều cần biết khi sử dụng thẻ ATM BIDV

Những điều cần biết khi sử dụng thẻ ATM BIDV

01/06/20 trong Tin tức