Mã Citad Ngân Hàng TMCP Công Thương VietinBank
Mục lục [Ẩn]
Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng CITAD giữ vai trò là hệ thống thanh toán xương sống của quốc gia. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đang và sẽ tiếp tục đẩy mạnh đầu tư cho hạ tầng kỹ thuật công nghệ, mở rộng thị trường và dịch vụ hiện đại, nhanh chóng bắt kịp nền công nghệ thông tin hiện đại của thế giới.
1. Mã Citad Của Ngân Hàng TMCP Công Thương VietinBank:
Chú ý: Mã số CITAD của Ngân Hàng TMCP Công Thương VietinBank và những ngân hàng khác ở Việt Nam là chuỗi 8 ký tự được viết liền nhau. Mã này có thể quy định khác hay giống nhau đối với từng chi nhánh.
| Mã Citad VietinBank | Chi Nhánh của VietinBank |
| 01201001 | HOI SO CHINH HA NOI |
| 01201003 | CN DONG DA (HA NOI) |
| 79201001 | CN TP HCM |
| 04201001 | CN CAO BANG |
| 67201001 | CN DAK NONG |
| 11201001 | CN DIEN BIEN |
| 02201001 | CN HA GIANG |
| 93201001 | CN HAU GIANG |
| 79201021 | CN THU THIEM (TP HCM) |
| 08201001 | CN TUYEN QUANG |
| 06201001 | CN BAC KAN |
| 12201001 | CN LAI CHAU |
| 22201004 | CN MONG CAI (QUANG NINH) |
| 01201025 | CN QUANG MINH (HA NOI) |
| 92201002 | CN TAY DO (CAN THO) |
| 58201001 | CN NINH THUAN |
| 89201001 | CN AN GIANG |
| 46201002 | CN NAM THUA THIEN HUE |
| 79201002 | CN 1 TP HCM |
| 79201011 | CN 10 TP HCM |
| 79201014 | CN 11 TP HCM |
| 79201016 | CN 12 TP HCM |
| 79201003 | CN 2 TP HCM |
| 79201004 | CN 3 TP HCM |
| 79201005 | CN 4 TP HCM |
| 79201006 | CN 5 TP HCM |
| 79201007 | CN 6 TP HCM |
| 79201008 | CN 7 TP HCM |
| 79201009 | CN 8 TP HCM |
| 79201010 | CN 9 TP HCM |
| 01201004 | CN BA DINH (HA NOI) |
| 77201001 | CN BA RIA-VUNG TAU |
| 48201003 | CN BAC DA NANG |
| 24201001 | CN BAC GIANG |
| 01201009 | CN BAC HA NOI |
| 95201001 | CN BAC LIEU |
| 40201003 | CN BAC NGHE AN |
| 27201001 | CN BAC NINH |
| 22201003 | CN BAI CHAY (QUANG NINH) |
| 68201003 | CN BAO LOC (LAM DONG) |
| 80201002 | CN BEN LUC (LONG AN) |
| 40201002 | CN BEN THUY (NGHE AN) |
| 83201001 | CN BEN TRE |
| 38201002 | CN BIM SON (THANH HOA) |
| 52201001 | CN BINH DINH |
| 74201001 | CN BINH DUONG |
| 70201001 | CN BINH PHUOC |
| 60201001 | CN BINH THUAN |
| 26201003 | CN BINH XUYEN (VINH PHUC) |
| 96201001 | CN CA MAU |
| 22201002 | CN CAM PHA (QUANG NINH) |
| 92201001 | CN CAN THO |
| 89201002 | CN CHAU DOC (AN GIANG) |
| 80201003 | CN CHAU THANH (LONG AN) |
| 01201005 | CN CHUONG DUONG (HA NOI) |
| 79201019 | CN CU CHI (TP HCM) |
| 40201004 | CN CUA LO (NGHE AN) |
| 48201001 | CN DA NANG |
| 66201001 | CN DAK LAK |
| 25201003 | CN DEN HUNG (PHU THO) |
| 31201005 | CN DO SON (HAI PHONG) |
| 01201006 | CN DONG ANH (HA NOI) |
| 01201010 | CN DONG HA NOI |
| 75201001 | CN DONG NAI |
| 79201015 | CN DONG SAI GON (TP HCM) |
| 87201001 | CN DONG THAP |
| 64201001 | CN GIA LAI |
| 35201001 | CN HA NAM |
| 01201019 | CN HA TAY (HA NOI) |
| 42201001 | CN HA TINH |
| 01201012 | CN HAI BA TRUNG (HA NOI) |
| 30201001 | CN HAI DUONG |
| 17201001 | CN HOA BINH |
| 72201003 | CN HOA THANH (TAY NINH) |
| 01201011 | CN HOAN KIEM |
| 01201014 | CN HOANG MAI (HA NOI) |
| 49201002 | CN HOI AN (QUANG NAM) |
| 25201002 | CN HUNG VUONG (PHU THO) |
| 33201001 | CN HUNG YEN |
| 74201002 | CN KCN BINH DUONG |
| 75201002 | CN KCN BIEN HOA (DONG NAI) |
| 30201003 | CN KCN HAI DUONG |
| 52201002 | CN KCN PHU TAI (BINH DINH) |
| 27201004 | CN KCN QUE VO (BAC NINH) |
| 27201003 | CN KCN TIEN SON (BAC NINH) |
| 72201002 | CN KCN TRANG BANG (TAY NINH) |
| 56201001 | CN KHANH HOA |
| 31201007 | CN KIEN AN (HAI PHONG) |
| 91201001 | CN KIEN GIANG |
| 62201001 | CN KON TUM |
| 68201001 | CN LAM DONG |
| 01201018 | CN LANG HOA LAC (HA NOI) |
| 20201001 | CN LANG SON |
| 10201001 | CN LAO CAI |
| 80201001 | CN LONG AN |
| 19201002 | CN LUU XA (THAI NGUYEN) |
| 33201002 | CN MY HAO (HUNG YEN) |
| 36201001 | CN NAM DINH |
| 79201020 | CN NAM SAI GON (TP HCM) |
| 01201008 | CN NAM THANG LONG (HA NOI) |
| 40201001 | CN NGHE AN |
| 31201003 | CN NGO QUYEN (HAI PHONG) |
| 48201002 | CN NGU HANH SON (DA NANG) |
| 79201018 | CN NHA BE (TP HCM) |
| 30201002 | CN NHI CHIEU (HAI DUONG) |
| 75201004 | CN NHON TRACH (DONG NAI) |
| 37201001 | CN NINH BINH |
| 25201001 | CN PHU THO |
| 54201001 | CN PHU YEN |
| 26201002 | CN PHUC YEN (VINH PHUC) |
| 44201001 | CN QUANG BINH |
| 49201001 | CN QUANG NAM |
| 51201001 | CN QUANG NGAI |
| 22201001 | CN QUANG NINH |
| 45201001 | CN QUANG TRI |
| 01201016 | CN QUANG TRUNG (HA NOI) |
| 87201002 | CN SA DEC (DONG THAP) |
| 38201003 | CN SAM SON (THANH HOA) |
| 94201001 | CN SOC TRANG |
| 14201001 | CN SON LA |
| 19201003 | CN SONG CONG (THAI NGUYEN) |
| 01201015 | CN SONG NHUE (HA NOI) |
| 82201002 | CN TAY TIEN GIANG |
| 37201002 | CN TAM DIEP (NINH BINH) |
| 79201017 | CN TAN BINH (TP HCM) |
| 01201013 | CN TAY HA NOI |
| 72201001 | CN TAY NINH |
| 79201012 | CN TAY SAI GON (TP HCM) |
| 34201001 | CN THAI BINH |
| 19201001 | CN THAI NGUYEN |
| 01201017 | CN THANG LONG (HA NOI) |
| 38201001 | CN THANH HOA |
| 01201007 | CN THANH XUAN (HA NOI) |
| 79201013 | CN THU DUC (TP HCM) |
| 46201001 | CN THUA THIEN HUE |
| 82201001 | CN TIEN GIANG |
| 27201002 | CN TIEN SON (BAC NINH) |
| 31201006 | CN TO HIEU (HAI PHONG) |
| 01201002 | CN TP HA NOI |
| 36201002 | CN TP NAM DINH |
| 84201001 | CN TRA VINH |
| 25201004 | CN THI XA PHU THO |
| 22201005 | CN UONG BI (QUANG NINH) |
| 86201001 | CN VINH LONG |
| 26201001 | CN VINH PHUC |
| 15201001 | CN YEN BAI |
| 31201002 | CN HONG BANG (HAI PHONG) |
| 31201004 | CN LE CHAN (HAI PHONG) |
| 31201001 | CN TP HAI PHONG |
2. Mã Citad khác mã Swift Code
Mã Swift Code được cấp bởi Hội Viễn Thông Tài Chính Liên Ngân Hàng Thế Giới dành cho các ngân hàng thuộc liên minh liên kết. Do đó, khách hàng thực hiện các giao dịch tại Việt Nam sẽ không áp dụng đoạn mã này nhưng khi thực hiện giao dịch ra nước ngoài như nhận, chuyển tiền cũng sẽ cần mã số này.
Điểm khác biệt nhất của mã Swift Code với mã Citad là được cấp duy nhất và đồng nhất trong toàn bộ các giao dịch quốc tế. Chính vì vậy, khi thực hiện giao dịch quốc tế bạn bắt buộc phải cung cấp đoạn mã này để các nhân viên xác minh nhé.
3. Xem thêm mã Swift Code của Ngân Hàng TMCP Công Thương VietinBank:
https://nganhangvn.net/ma-swift-code-cac-ngan-hang-o-viet-nam
4. Mã Citad Là gì
Mã Citad là hệ thống ký số xử lý liên ngân hàng trong hệ thống ngân hàng Việt Nam gồm 8 số: 2 số đầu là mã của tỉnh TP của Hội sở hoặc chi nhánh NH đấy, 3 số sau là Mã ngân hàng, 3 số cuối là mã số của chi nhánh.
Ví dụ như hội sở chính Ngân hàng Phát triển VN là 01208001 thì 01 là mã Hà Nôi, 208 là mã Ngân hàng Phát triển, 001 là chỉ hội sở chính. ACB thì là 01307001.
Bình luận
Tin liên quan
Mã Citad Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển BIDV
20/05/20 trong Tin tức Blog Tỷ Giá
Thẻ tín dụng có chuyển khoản được không ? Vài điều mọi người nên biết
27/04/20 trong Tin tức Blog Tỷ Giá
Cách mở tài khoản ngân hàng Vietcombank mới nhất
27/04/20 trong Tin tức Blog Tỷ Giá
Thanh toán không dùng tiền mặt là gì ? làm sao để thanh toán không cần tiền mặt
24/04/20 trong Tin tức Blog Tỷ Giá
Có thể vay tin chấp 2 ngân hàng cùng lúc không ?
24/04/20 trong Tin tức Blog Tỷ Giá
Thủ tục làm thẻ ngân hàng BIDV mà ai cũng nên biết
22/04/20 trong Tin tức Blog Tỷ Giá
Tài khoản ngân hàng là gì ? Những điều cần biết về tài khoản ngân hàng
22/04/20 trong Tin tức Blog Tỷ Giá
Vài nét về hệ thống công ty bảo hiểm Manulife
20/04/20 trong Tin tức Blog Tỷ Giá
Những cách mở thẻ VISA mà không cần chứng minh thu nhập mà ai cũng nên biết
20/04/20 trong Tin tức Blog Tỷ Giá
Những ngân hàng phát hành thẻ visa miễn phí mà mọi người nên biết
19/04/20 trong Tin tức Blog Tỷ Giá

