Tỷ giá ngoại tệ SeABank ngày 25-05-2026 - Cập nhật lúc 22:50:05 25-05-2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng SeABank ngày 25-05-2026

Đơn vị: đồng
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
USD (50,100) Đô Mỹ 26.162 26.162 26.392 26.392
USD (5,10,20) Đô Mỹ 26.142 26.162 26.392 26.392
USD (1,2) Đô Mỹ 26.072 26.162 26.392 26.392
EUR Euro 30.258 30.278 31.458 31.458
AUD Đô Úc 1.64 1.64 19.4 19.4
CAD Đô Canada 1.76 1.1 19.1 19.41
CHF Franc Thụy Sĩ .7 .97 4.17 4.7
GBP Bảng Anh .66 .6 6.196 6.96
HKD Đô Hồng Kông 2.884 3.184 3.554 3.544
JPY Yên Nhật 160,84 162,44 170,92 170,42
KRW Won Hàn Quốc - 16,09 - 19,09
SGD Đô Singapore 20.370 20.340 21.040 20.940
THB Baht Thái Lan 761 781 848 843
Cập nhật lúc 18:55:04 25/05/2026

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 08:00:24 06/06/2026

TIN TỶ GIÁ NGOẠI TỆ