Tỷ giá ngoại tệ Agribank ngày 15-05-2026 - Cập nhật lúc 22:50:05 15-05-2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Agribank ngày 15-05-2026

Đơn vị: đồng
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt
USD Đô Mỹ 26.127 26.147 26.387
EUR Euro 30.132 30.253 31.433
AUD Đô Úc 18.625 18.700 19.292
CAD Đô Canada 18.826 18.902 19.474
CHF Franc Thụy Sĩ 3.9 33. 3.6
DKK Krone Đan Mạch - . .79
GBP Bảng Anh 3.6 3.757 35.76
HKD Đô Hồng Kông 3.9 3.37 3.
JPY Yên Nhật 162,31 162,96 170,32
KRW Won Hàn Quốc - 16,85 18,49
NOK Krone Na Uy - 2.783 2.900
NZD Đô New Zealand - 15.270 15.803
SEK Krona Thụy Điển - 2.751 2.855
SGD Đô Singapore 20.269 20.350 20.932
THB Baht Thái Lan 791 794 829
Cập nhật lúc 18:55:04 15/05/2026

TIN TỶ GIÁ NGOẠI TỆ