Tỷ giá ngoại tệ SeABank ngày 15-05-2026 - Cập nhật lúc 22:50:05 15-05-2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng SeABank ngày 15-05-2026

Đơn vị: đồng
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
USD (50,100) Đô Mỹ 26.137 26.137 26.387 26.387
USD (5,10,20) Đô Mỹ 26.117 26.137 26.387 26.387
USD (1,2) Đô Mỹ 26.047 26.137 26.387 26.387
EUR Euro 30.202 30.222 31.402 31.402
AUD Đô Úc 8.7 8.4 .24 .4
CAD Đô Canada 8.84 8.8 . .4
CHF Franc Thụy Sĩ .2 .82 .82 .72
GBP Bảng Anh 4.6 4.87 .78 .68
HKD Đô Hồng Kông 2.885 3.185 3.555 3.545
JPY Yên Nhật 161,27 162,87 171,35 170,85
KRW Won Hàn Quốc - 16,33 - 19,33
SGD Đô Singapore 20.320 20.290 20.990 20.890
THB Baht Thái Lan 759 779 846 841
Cập nhật lúc 18:55:03 15/05/2026

TIN TỶ GIÁ NGOẠI TỆ