Tỷ giá ngoại tệ SeABank ngày 14-05-2026 - Cập nhật lúc 22:50:05 14-05-2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng SeABank ngày 14-05-2026

Đơn vị: đồng
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
USD (50,100) Đô Mỹ 26.132 26.132 26.382 26.382
USD (5,10,20) Đô Mỹ 26.112 26.132 26.382 26.382
USD (1,2) Đô Mỹ 26.042 26.132 26.382 26.382
EUR Euro 30.420 30.440 31.620 31.620
AUD Đô Úc 8.85 8.85 .55 .45
CAD Đô Canada 8. 8.5 .65 .55
CHF Franc Thụy Sĩ .88 .58 4.68 .68
GBP Bảng Anh 5. 5. 6.4 6.4
HKD Đô Hồng Kông 2.885 3.185 3.555 3.545
JPY Yên Nhật 161,86 163,46 171,94 171,44
KRW Won Hàn Quốc - 16,42 - 19,42
SGD Đô Singapore 20.427 20.397 21.097 20.997
THB Baht Thái Lan 763 783 850 845
Cập nhật lúc 18:55:04 14/05/2026

TIN TỶ GIÁ NGOẠI TỆ