Tỷ giá ngoại tệ VietinBank ngày 15-05-2026 - Cập nhật lúc 22:50:05 15-05-2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank ngày 15-05-2026

Đơn vị: đồng
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt
USD (50,100) Đô Mỹ 25.990 25.990 26.387
USD (<50) Đô Mỹ 25.250 - -
EUR (50,100) Euro 29.773 29.913 31.493
EUR (<50) Euro 29.763 - -
AUD Đô Úc 8.39 8.44 9.34
CAD Đô Canada 8. 8.83 9.5
CHF Franc Thụy Sĩ 3.9 3.93 33.99
CNY Nhân dân tệ - 3.89 3.939
DKK Krone Đan Mạch - 3.999 4.184
GBP Bảng Anh 34.566 34.521 35.746
HKD Đô Hồng Kông 3.235 3.235 3.440
JPY Yên Nhật 160,53 161,03 172,03
KRW Won Hàn Quốc 14,58 15,38 19,38
KWD Đồng Dinar - 83.213 89.513
LAK Kip Lào - 0,71 1,36
NOK Krone Na Uy - 2.740 2.885
NZD Đô New Zealand 15.128 15.113 15.718
SAR Rian Ả-Rập-Xê-Út - 6.771,80 7.361,80
SEK Krona Thụy Điển - 2.708 2.850
SGD Đô Singapore 20.019 19.974 20.929
THB Baht Thái Lan 753,56 792,26 821,56
Cập nhật lúc 23:18:22 15/05/2026

TIN TỶ GIÁ NGOẠI TỆ