Tỷ giá ngoại tệ NCB ngày 16-03-2026 - Cập nhật lúc 22:50:05 16-03-2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng NCB ngày 16-03-2026

Đơn vị: đồng
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
USD (Lớn) Đô Mỹ 25.820 26.070 26.321 26.321
USD (Vừa) Đô Mỹ 25.810 26.070 26.321 26.321
USD (Nhỏ) Đô Mỹ 25.800 26.070 26.321 26.321
EUR Euro 29.102 29.252 31.101 31.251
AUD Đô Úc 1.8 1.88 18.13 1.13
CAD Đô Canada 18. 18. 1.33 1.33
CHF Franc Thụy Sĩ 32. 32. 33.848 33.48
GBP Bảng Anh 33.8 34.8 3. 3.8
JPY Yên Nhật 158,51 159,71 169,97 171,17
KRW Won Hàn Quốc 12,54 14,54 21,07 23,07
NZD Đô New Zealand 15.000 15.065 16.007 16.207
SGD Đô Singapore 19.958 20.058 20.901 21.001
THB Baht Thái Lan 689,58 759,58 860,14 930,14
TWD Đài Tệ 650 800 1.105 1.250
Cập nhật lúc 17:38:12 16/03/2026

TIN TỶ GIÁ NGOẠI TỆ