Tỷ giá ngoại tệ SeABank ngày 12-05-2026 - Cập nhật lúc 22:50:05 12-05-2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng SeABank ngày 12-05-2026

Đơn vị: đồng
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
USD (50,100) Đô Mỹ 26.129 26.129 26.379 26.379
USD (5,10,20) Đô Mỹ 26.109 26.129 26.379 26.379
USD (1,2) Đô Mỹ 26.039 26.129 26.379 26.379
EUR Euro 30.517 30.537 31.717 31.717
AUD Đô Úc 8.68 8.38 9.38 9.338
CAD Đô Canada 8.896 8.96 9.66 9.6
CHF Franc Thụy Sĩ 33.333 33.03 3.3 3.03
GBP Bảng Anh 3.6 3.38 36.9 36.9
HKD Đô Hồng Kông 2.885 3.185 3.555 3.545
JPY Yên Nhật 162,16 163,76 172,24 171,74
KRW Won Hàn Quốc - 16,50 - 19,50
SGD Đô Singapore 20.426 20.396 21.096 20.996
THB Baht Thái Lan 761 781 848 843
Cập nhật lúc 18:50:06 12/05/2026

TIN TỶ GIÁ NGOẠI TỆ