Tỷ giá ngoại tệ SeABank ngày 19-05-2026 - Cập nhật lúc 22:50:05 19-05-2026

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng SeABank ngày 19-05-2026

Đơn vị: đồng
Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
USD (50,100) Đô Mỹ 26.139 26.139 26.389 26.389
USD (5,10,20) Đô Mỹ 26.119 26.139 26.389 26.389
USD (1,2) Đô Mỹ 26.049 26.139 26.389 26.389
EUR Euro 30.200 30.220 31.400 31.400
AUD Đô Úc 18.92 18.2 19.12 19.2
CAD Đô Canada 18.85 18.885 19.585 19.85
CHF Franc Thụy Sĩ .8 .15 .8 .
GBP Bảng Anh .92 5.12 5.922 5.822
HKD Đô Hồng Kông 2.886 3.186 3.556 3.546
JPY Yên Nhật 160,61 162,21 170,69 170,19
KRW Won Hàn Quốc - 16,33 - 19,33
SGD Đô Singapore 20.305 20.275 20.975 20.875
THB Baht Thái Lan 757 777 844 839
Cập nhật lúc 18:55:05 19/05/2026

TIN TỶ GIÁ NGOẠI TỆ